inflectional
giọng máy của trình duyệt
inflectional nghĩa là chỗ cong, góc cong, uốn.
Nghĩa của inflectional
Tính từ
- Thuộc Chỗ cong, (thuộc) góc cong.
- Toán học Uốn.
- inflexional asymptotetiệm cận uốn
- Âm nhạc Chuyển điệu.
- Ngôn ngữ học (thuộc) biến tố.
Dạng từ của inflectional
| So sánh hơn | more inflectional |
| So sánh nhất | most inflectional |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflectional
Trái nghĩa
Họ từ của inflectional
Câu hỏi thường gặp
inflectional nghĩa là gì?
inflectional (tính từ) nghĩa là chỗ cong, góc cong, uốn.