inflexion
giọng máy của trình duyệt
inflexion nghĩa là chỗ cong, góc cong, sự uốn.
Nghĩa của inflexion
Danh từ
- Chỗ cong, góc cong.
- Toán học Sự uốn.
- Âm nhạc Sự chuyển điệu.
- Ngôn ngữ học Biến tố.
Dạng từ của inflexion
| Số nhiều | inflexions |
Câu hỏi thường gặp
inflexion nghĩa là gì?
inflexion (danh từ) nghĩa là chỗ cong, góc cong, sự uốn.