TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflexional

giọng máy của trình duyệt

inflexional nghĩa là chỗ cong, góc cong, uốn.

Nghĩa của inflexional

Tính từ

  1. Thuộc Chỗ cong, (thuộc) góc cong.
  2. Toán học Uốn.
    • inflexional asymptotetiệm cận uốn
  3. Âm nhạc Chuyển điệu.
  4. Ngôn ngữ học (thuộc) biến tố.

Câu hỏi thường gặp

inflexional nghĩa là gì?

inflexional (tính từ) nghĩa là chỗ cong, góc cong, uốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.