inflexible
UK/ɪnˈflɛksəbl̩/
US/ɪnˈflɛksəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
inflexible nghĩa là không uốn được, không bẻ cong được, cứng rắn, không lay chuyển.
Nghĩa của inflexible
Tính từ
- Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.
- Nghĩa bóng Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không thay đổi được, bất di bất dịch (luật...).
Dạng từ của inflexible
| So sánh hơn | more inflexible |
| So sánh nhất | most inflexible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflexible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inflexible
Câu ví dụ với inflexible
- The rule is utterly inflexible. Luật lệ khó nói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inflexible nghĩa là gì?
inflexible (tính từ) nghĩa là không uốn được, không bẻ cong được, cứng rắn, không lay chuyển.
inflexible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflexible: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɛksəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɛksəbl̩/.