tributary
UK/ˈtɹɪbjʊtəɹi/
US/ˈtɹɪbjʊtəɹi/
giọng máy của trình duyệt
tributary nghĩa là phải nộp cống, phải triều cống, nhánh, người phải nộp cống.
Nghĩa của tributary
Tính từ
- Phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu.
- Nhánh (sông).
- tributary riversông nhánh
Danh từ
- Người phải nộp cống; nước phải triều cống.
- Sông nhánh.
Dạng từ của tributary
| Số nhiều | tributaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tributary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tributary
Câu hỏi thường gặp
tributary nghĩa là gì?
tributary (tính từ, danh từ) nghĩa là phải nộp cống, phải triều cống, nhánh, người phải nộp cống.
tributary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tributary: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪbjʊtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbjʊtəɹi/.