TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tributary

UK/ˈtɹɪbjʊtəɹi/ US/ˈtɹɪbjʊtəɹi/ giọng máy của trình duyệt

tributary nghĩa là phải nộp cống, phải triều cống, nhánh, người phải nộp cống.

Nghĩa của tributary

Tính từ

  1. Phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu.
  2. Nhánh (sông).
    • tributary riversông nhánh

Danh từ

  1. Người phải nộp cống; nước phải triều cống.
  2. Sông nhánh.

Dạng từ của tributary

Số nhiềutributaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tributary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tributary

Câu hỏi thường gặp

tributary nghĩa là gì?

tributary (tính từ, danh từ) nghĩa là phải nộp cống, phải triều cống, nhánh, người phải nộp cống.

tributary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tributary: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪbjʊtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbjʊtəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.