TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

informality

US/ˌɪn.ˈfɔr.mə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

informality nghĩa là điều thân mật.

Nghĩa của informality

Danh từ

  1. Tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức.
  2. Tính không nghi thức thân mật; điều thân mật.

Dạng từ của informality

Số nhiềuinformalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informality

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

informality nghĩa là gì?

informality (danh từ) nghĩa là điều thân mật.

informality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của informality: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈfɔr.mə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.