informality
US/ˌɪn.ˈfɔr.mə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
informality nghĩa là điều thân mật.
Nghĩa của informality
Danh từ
- Tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức.
- Tính không nghi thức thân mật; điều thân mật.
Dạng từ của informality
| Số nhiều | informalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informality
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
informality nghĩa là gì?
informality (danh từ) nghĩa là điều thân mật.
informality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của informality: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈfɔr.mə.lə.ti/.