TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

informed

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɔːmd/ US/ɪnˈfoɹmd/ giọng máy của trình duyệt

informed nghĩa là có nhiều tin tức, nắm được tình hình.

Nghĩa của informed

Tính từ

  1. Có nhiều tin tức, nắm được tình hình.

Dạng từ của informed

So sánh hơnmore informed
So sánh nhấtmost informed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informed

Đồng nghĩa

Họ từ của informed

Câu ví dụ với informed

  • I informed him of her arrival. Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.
  • He informed me about the changes in the plan. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.
  • Please keep me informed. Làm ơn báo cho tôi biết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

informed nghĩa là gì?

informed (tính từ) nghĩa là có nhiều tin tức, nắm được tình hình.

informed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của informed: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːmd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfoɹmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.