TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

informant

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɔːmənt/ US/ɪnˈfɔɹmənt/ giọng máy của trình duyệt

informant nghĩa là Người cung cấp tin tức.

Nghĩa của informant

Danh từ

  1. Người cung cấp tin tức.

Dạng từ của informant

Số nhiềuinformants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informant

Đồng nghĩa

Họ từ của informant

Câu hỏi thường gặp

informant nghĩa là gì?

informant (danh từ) nghĩa là Người cung cấp tin tức.

informant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của informant: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɔɹmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.