informant
Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɔːmənt/
US/ɪnˈfɔɹmənt/
giọng máy của trình duyệt
informant nghĩa là Người cung cấp tin tức.
Nghĩa của informant
Danh từ
- Người cung cấp tin tức.
Dạng từ của informant
| Số nhiều | informants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informant
Đồng nghĩa
Họ từ của informant
Câu hỏi thường gặp
informant nghĩa là gì?
informant (danh từ) nghĩa là Người cung cấp tin tức.
informant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của informant: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɔɹmənt/.