infuscate
giọng máy của trình duyệt
infuscate nghĩa là sẫm màu, nâu.
Nghĩa của infuscate
Tính từ
- Động vật học Sẫm màu, nâu (cánh sâu bọ).
Dạng từ của infuscate
| Ngôi thứ ba số ít | infuscates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infuscating |
| Quá khứ phân từ | infuscated |
| Quá khứ | infuscated |
| So sánh hơn | more infuscate |
| So sánh nhất | most infuscate |
Câu hỏi thường gặp
infuscate nghĩa là gì?
infuscate (tính từ) nghĩa là sẫm màu, nâu.