infuse
UK/ɪnˈfjuz/
US/ɪnˈfjuz/
giọng máy của trình duyệt
infuse nghĩa là rót, đổ, pha, ngấm.
Nghĩa của infuse
Ngoại động từ
- Rót, đổ.
- Pha (trà).
- Truyền (sự phấn khởi, sức sống...).
- to infuse zeal into somebodytruyền lòng sốt sắng cho ai
Nội động từ
- Ngấm.
- let it infuse for another five minutesđể cho ngấm độ năm phút nữa
Dạng từ của infuse
| Ngôi thứ ba số ít | infuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infusing |
| Quá khứ phân từ | infused |
| Quá khứ | infused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infuse
Đồng nghĩa
Họ từ của infuse
Câu hỏi thường gặp
infuse nghĩa là gì?
infuse (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rót, đổ, pha, ngấm.
infuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infuse: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjuz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfjuz/.