TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infuse

UK/ɪnˈfjuz/ US/ɪnˈfjuz/ giọng máy của trình duyệt

infuse nghĩa là rót, đổ, pha, ngấm.

Nghĩa của infuse

Ngoại động từ

  1. Rót, đổ.
  2. Pha (trà).
  3. Truyền (sự phấn khởi, sức sống...).
    • to infuse zeal into somebodytruyền lòng sốt sắng cho ai

Nội động từ

  1. Ngấm.
    • let it infuse for another five minutesđể cho ngấm độ năm phút nữa

Dạng từ của infuse

Ngôi thứ ba số ítinfuses
Hiện tại phân từ (-ing)infusing
Quá khứ phân từinfused
Quá khứinfused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infuse

Đồng nghĩa

Họ từ của infuse

Câu hỏi thường gặp

infuse nghĩa là gì?

infuse (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rót, đổ, pha, ngấm.

infuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infuse: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjuz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfjuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.