TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infuser

US/ɪn.ˈfjuː.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

infuser nghĩa là cái để pha.

Nghĩa của infuser

Danh từ

  1. Cái để pha (trà...).

Dạng từ của infuser

Số nhiềuinfusers

Câu hỏi thường gặp

infuser nghĩa là gì?

infuser (danh từ) nghĩa là cái để pha.

infuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infuser: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfjuː.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.