infuser
US/ɪn.ˈfjuː.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
infuser nghĩa là cái để pha.
Nghĩa của infuser
Danh từ
- Cái để pha (trà...).
Dạng từ của infuser
| Số nhiều | infusers |
Câu hỏi thường gặp
infuser nghĩa là gì?
infuser (danh từ) nghĩa là cái để pha.
infuser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infuser: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfjuː.zɜː/.