infusive
UK/ɪnˈfjuːsɪv/
US/ɪnˈfjuːsɪv/
giọng máy của trình duyệt
infusive nghĩa là có thể truyền, có thể gây.
Nghĩa của infusive
Tính từ
- Có thể truyền (sự phấn khởi, sức sống...); có thể gây (phấn khởi...).
Dạng từ của infusive
| So sánh hơn | more infusive |
| So sánh nhất | most infusive |
Câu hỏi thường gặp
infusive nghĩa là gì?
infusive (tính từ) nghĩa là có thể truyền, có thể gây.
infusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infusive: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjuːsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfjuːsɪv/.