TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infusion

UK/ɪnˈfjuːʒən/ US/ɪnˈfjuːʒən/ giọng máy của trình duyệt

infusion nghĩa là sự pha, chất để pha, nước pha, nước sắc.

Nghĩa của infusion

Danh từ

  1. Sự pha; chất để pha.
  2. Nước pha, nước sắc.
  3. Sự truyền, sự truyền cho.
  4. Y học Sự tiêm truyền, sự tiêm.

Dạng từ của infusion

Số nhiềuinfusions

Họ từ của infusion

Câu hỏi thường gặp

infusion nghĩa là gì?

infusion (danh từ) nghĩa là sự pha, chất để pha, nước pha, nước sắc.

infusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infusion: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjuːʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfjuːʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.