infusion
UK/ɪnˈfjuːʒən/
US/ɪnˈfjuːʒən/
giọng máy của trình duyệt
infusion nghĩa là sự pha, chất để pha, nước pha, nước sắc.
Nghĩa của infusion
Danh từ
- Sự pha; chất để pha.
- Nước pha, nước sắc.
- Sự truyền, sự truyền cho.
- Y học Sự tiêm truyền, sự tiêm.
Dạng từ của infusion
| Số nhiều | infusions |
Họ từ của infusion
Câu hỏi thường gặp
infusion nghĩa là gì?
infusion (danh từ) nghĩa là sự pha, chất để pha, nước pha, nước sắc.
infusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infusion: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjuːʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfjuːʒən/.