TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infusorial

giọng máy của trình duyệt

infusorial nghĩa là trùng lông, có trùng lông.

Nghĩa của infusorial

Tính từ

  1. Thuộc Trùng lông; có tính chất trùng lông.
  2. Có trùng lông (đất...).

Câu hỏi thường gặp

infusorial nghĩa là gì?

infusorial (tính từ) nghĩa là trùng lông, có trùng lông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.