TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infusorian

giọng máy của trình duyệt

infusorian nghĩa là trùng lông, mao trùng.

Nghĩa của infusorian

Danh từ

  1. Động vật học Trùng lông, mao trùng.

Dạng từ của infusorian

Số nhiềuinfusorians

Câu hỏi thường gặp

infusorian nghĩa là gì?

infusorian (danh từ) nghĩa là trùng lông, mao trùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.