TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingather

US/ˈɪn.ˌɡæ.ðɜː/ giọng máy của trình duyệt

ingather nghĩa là gặt về, hái về, tập hợp, tụ họp.

Nghĩa của ingather

Động từ

  1. Gặt về, hái về.
  2. Tập hợp, tụ họp.

Dạng từ của ingather

Ngôi thứ ba số ítingathers
Hiện tại phân từ (-ing)ingathering
Quá khứ phân từingathered
Quá khứingathered

Họ từ của ingather

Câu hỏi thường gặp

ingather nghĩa là gì?

ingather (động từ) nghĩa là gặt về, hái về, tập hợp, tụ họp.

ingather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingather: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌɡæ.ðɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.