ingather
US/ˈɪn.ˌɡæ.ðɜː/
giọng máy của trình duyệt
ingather nghĩa là gặt về, hái về, tập hợp, tụ họp.
Nghĩa của ingather
Động từ
- Gặt về, hái về.
- Tập hợp, tụ họp.
Dạng từ của ingather
| Ngôi thứ ba số ít | ingathers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingathering |
| Quá khứ phân từ | ingathered |
| Quá khứ | ingathered |
Họ từ của ingather
Câu hỏi thường gặp
ingather nghĩa là gì?
ingather (động từ) nghĩa là gặt về, hái về, tập hợp, tụ họp.
ingather phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingather: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌɡæ.ðɜː/.