TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingenerate

UK/ɪnˈdʒɛnəɹət/ US/ɪnˈdʒɛnəɹət/ giọng máy của trình duyệt

ingenerate nghĩa là không được sinh ra, tự nhiên mà có.

Nghĩa của ingenerate

Tính từ

  1. Không được sinh ra, tự nhiên mà có.

Dạng từ của ingenerate

So sánh hơnmore ingenerate
So sánh nhấtmost ingenerate
Ngôi thứ ba số ítingenerates
Hiện tại phân từ (-ing)ingenerating
Quá khứ phân từingenerated
Quá khứingenerated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingenerate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingenerate nghĩa là gì?

ingenerate (tính từ) nghĩa là không được sinh ra, tự nhiên mà có.

ingenerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingenerate: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʒɛnəɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʒɛnəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.