ingenerate
UK/ɪnˈdʒɛnəɹət/
US/ɪnˈdʒɛnəɹət/
giọng máy của trình duyệt
ingenerate nghĩa là không được sinh ra, tự nhiên mà có.
Nghĩa của ingenerate
Tính từ
- Không được sinh ra, tự nhiên mà có.
Dạng từ của ingenerate
| So sánh hơn | more ingenerate |
| So sánh nhất | most ingenerate |
| Ngôi thứ ba số ít | ingenerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingenerating |
| Quá khứ phân từ | ingenerated |
| Quá khứ | ingenerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingenerate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ingenerate nghĩa là gì?
ingenerate (tính từ) nghĩa là không được sinh ra, tự nhiên mà có.
ingenerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingenerate: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʒɛnəɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʒɛnəɹət/.