generate
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/
US/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
generate nghĩa là sinh ra, đẻ ra, phát, phát ra.
Nghĩa của generate
Ngoại động từ
- Sinh ra, đẻ ra.
- Phát, phát ra.
- to generate electricityphát điện
Dạng từ của generate
| Ngôi thứ ba số ít | generates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | generating |
| Quá khứ phân từ | generated |
| Quá khứ | generated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của generate
Câu ví dụ với generate
- Nuclear power is used to generate electricity. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- The advertising campaign generated a lot of business for the company. Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
generate nghĩa là gì?
generate (ngoại động từ) nghĩa là sinh ra, đẻ ra, phát, phát ra.
generate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của generate: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/.