ingenious
UK/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/
US/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/
giọng máy của trình duyệt
ingenious nghĩa là khéo léo, tài tình, mưu trí.
Nghĩa của ingenious
Tính từ
- Khéo léo.
- Tài tình, mưu trí.
Dạng từ của ingenious
| So sánh hơn | more ingenious |
| So sánh nhất | most ingenious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingenious
Đồng nghĩa
Họ từ của ingenious
Câu hỏi thường gặp
ingenious nghĩa là gì?
ingenious (tính từ) nghĩa là khéo léo, tài tình, mưu trí.
ingenious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingenious: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒiːnjəs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒiːnjəs/.