ingrate
UK/ˈɪnɡɹeɪt/
US/ˈɪnɡɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
ingrate nghĩa là vô ơn bạc nghĩa.
Nghĩa của ingrate
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Vô ơn bạc nghĩa.
Danh từ
- Người vô ơn bạc nghĩa.
Dạng từ của ingrate
| So sánh hơn | more ingrate |
| So sánh nhất | most ingrate |
| Số nhiều | ingrates |
Câu hỏi thường gặp
ingrate nghĩa là gì?
ingrate (tính từ, danh từ) nghĩa là vô ơn bạc nghĩa.
ingrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingrate: giọng Anh (UK) /ˈɪnɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnɡɹeɪt/.