ingratiate
UK/ɪnˈɡɹeɪ.ʃi.eɪt/ giọng máy
US/ɪnˈɡɹeɪ.ʃi.eɪt/ giọng người thật
ingratiate nghĩa là Làm cho mình được mến.
Nghĩa của ingratiate
Ngoại động từ
- + oneself Làm cho mình được mến.
- to ingratiate onself with everybodylàm cho mọi người mến mình
Dạng từ của ingratiate
| Ngôi thứ ba số ít | ingratiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingratiating |
| Quá khứ phân từ | ingratiated |
| Quá khứ | ingratiated |
Họ từ của ingratiate
Câu hỏi thường gặp
ingratiate nghĩa là gì?
ingratiate (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho mình được mến.
ingratiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingratiate: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹeɪ.ʃi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹeɪ.ʃi.eɪt/.