TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingrained

giọng máy của trình duyệt

ingrained nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa của ingrained

Tính từ

  1. Ăn sâu, thâm căn cố đế.
    • The value of individual freedom is so deeply ingrained in us that we tend to take it for grantedGiá trị của tự do cá nhân ăn sâu trong chúng ta đến mức ta coi là điều đương nhiên

Dạng từ của ingrained

So sánh hơnmore ingrained
So sánh nhấtmost ingrained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingrained

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingrained nghĩa là gì?

ingrained (tính từ) nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.