ingrained
giọng máy của trình duyệt
ingrained nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.
Nghĩa của ingrained
Tính từ
- Ăn sâu, thâm căn cố đế.
- The value of individual freedom is so deeply ingrained in us that we tend to take it for grantedGiá trị của tự do cá nhân ăn sâu trong chúng ta đến mức ta coi là điều đương nhiên
Dạng từ của ingrained
| So sánh hơn | more ingrained |
| So sánh nhất | most ingrained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingrained
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ingrained nghĩa là gì?
ingrained (tính từ) nghĩa là ăn sâu, thâm căn cố đế.