ingurgitate
UK/ɪnˈɡɜː.dʒɪ.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
ingurgitate nghĩa là nuốt lấy nuốt để, hốc, hút xuống đáy.
Nghĩa của ingurgitate
Động từ
- Nuốt lấy nuốt để, hốc.
- Hút xuống đáy (nước xoáy).
Dạng từ của ingurgitate
| Ngôi thứ ba số ít | ingurgitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingurgitating |
| Quá khứ phân từ | ingurgitated |
| Quá khứ | ingurgitated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingurgitate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ingurgitate nghĩa là gì?
ingurgitate (động từ) nghĩa là nuốt lấy nuốt để, hốc, hút xuống đáy.
ingurgitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingurgitate: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɜː.dʒɪ.teɪt/.