TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingurgitate

UK/ɪnˈɡɜː.dʒɪ.teɪt/ giọng máy của trình duyệt

ingurgitate nghĩa là nuốt lấy nuốt để, hốc, hút xuống đáy.

Nghĩa của ingurgitate

Động từ

  1. Nuốt lấy nuốt để, hốc.
  2. Hút xuống đáy (nước xoáy).

Dạng từ của ingurgitate

Ngôi thứ ba số ítingurgitates
Hiện tại phân từ (-ing)ingurgitating
Quá khứ phân từingurgitated
Quá khứingurgitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingurgitate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingurgitate nghĩa là gì?

ingurgitate (động từ) nghĩa là nuốt lấy nuốt để, hốc, hút xuống đáy.

ingurgitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingurgitate: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɜː.dʒɪ.teɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.