TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingurgitation

US/ɪn.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

ingurgitation nghĩa là sự hốc, sự nốc, sự hút xuống đáy.

Nghĩa của ingurgitation

Danh từ

  1. Sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc.
  2. Sự hút xuống đáy.

Dạng từ của ingurgitation

Số nhiềuingurgitations

Câu hỏi thường gặp

ingurgitation nghĩa là gì?

ingurgitation (danh từ) nghĩa là sự hốc, sự nốc, sự hút xuống đáy.

ingurgitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingurgitation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.