ingurgitation
US/ɪn.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
ingurgitation nghĩa là sự hốc, sự nốc, sự hút xuống đáy.
Nghĩa của ingurgitation
Danh từ
- Sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc.
- Sự hút xuống đáy.
Dạng từ của ingurgitation
| Số nhiều | ingurgitations |
Câu hỏi thường gặp
ingurgitation nghĩa là gì?
ingurgitation (danh từ) nghĩa là sự hốc, sự nốc, sự hút xuống đáy.
ingurgitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingurgitation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/.