inhabit
UK/ɪnˈhæbɪt/
US/ɪnˈhæbɪt/
giọng máy của trình duyệt
inhabit nghĩa là ở.
Nghĩa của inhabit
Ngoại động từ
- Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của inhabit
| Ngôi thứ ba số ít | inhabits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inhabiting |
| Quá khứ phân từ | inhabited |
| Quá khứ | inhabited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhabit
Đồng nghĩa
Họ từ của inhabit
Câu ví dụ với inhabit
- Animals inhabit the forest. Động vật sinh sống ở trong rừng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inhabit nghĩa là gì?
inhabit (ngoại động từ) nghĩa là ở.
inhabit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhabit: giọng Anh (UK) /ɪnˈhæbɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhæbɪt/.