TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhabit

UK/ɪnˈhæbɪt/ US/ɪnˈhæbɪt/ giọng máy của trình duyệt

inhabit nghĩa là ở.

Nghĩa của inhabit

Ngoại động từ

  1. Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của inhabit

Ngôi thứ ba số ítinhabits
Hiện tại phân từ (-ing)inhabiting
Quá khứ phân từinhabited
Quá khứinhabited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhabit

Đồng nghĩa

Họ từ của inhabit

Câu ví dụ với inhabit

  • Animals inhabit the forest. Động vật sinh sống ở trong rừng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inhabit nghĩa là gì?

inhabit (ngoại động từ) nghĩa là ở.

inhabit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhabit: giọng Anh (UK) /ɪnˈhæbɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhæbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.