TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhalator

UK/ˈɪnhəˌleɪtəɹ/ US/ˈɪnhəˌleɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

inhalator nghĩa là máy xông.

Nghĩa của inhalator

Danh từ

  1. Máy xông (vào mũi).

Dạng từ của inhalator

Số nhiềuinhalators

Câu hỏi thường gặp

inhalator nghĩa là gì?

inhalator (danh từ) nghĩa là máy xông.

inhalator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhalator: giọng Anh (UK) /ˈɪnhəˌleɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnhəˌleɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.