inhalator
UK/ˈɪnhəˌleɪtəɹ/
US/ˈɪnhəˌleɪtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
inhalator nghĩa là máy xông.
Nghĩa của inhalator
Danh từ
- Máy xông (vào mũi).
Dạng từ của inhalator
| Số nhiều | inhalators |
Câu hỏi thường gặp
inhalator nghĩa là gì?
inhalator (danh từ) nghĩa là máy xông.
inhalator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhalator: giọng Anh (UK) /ˈɪnhəˌleɪtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnhəˌleɪtəɹ/.