TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhale

UK/ɪnˈheɪl/ US/ɪnˈheɪl/ giọng máy của trình duyệt

inhale nghĩa là hít vào, nuốt, hít.

Nghĩa của inhale

Ngoại động từ

  1. Hít vào.
  2. Nuốt (khói thuốc lá...).

Nội động từ

  1. Nuốt (khói thuốc lá...).
    • do you inhale when smoking?anh có nuốt khói khi hút không?

Dạng từ của inhale

Ngôi thứ ba số ítinhales
Hiện tại phân từ (-ing)inhaling
Quá khứ phân từinhaled
Quá khứinhaled
Số nhiềuinhales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inhale

Câu ví dụ với inhale

  • Tom inhaled deeply. Tom hít vào thật sâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inhale nghĩa là gì?

inhale (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hít vào, nuốt, hít.

inhale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhale: giọng Anh (UK) /ɪnˈheɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈheɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.