inhale
UK/ɪnˈheɪl/
US/ɪnˈheɪl/
giọng máy của trình duyệt
inhale nghĩa là hít vào, nuốt, hít.
Nghĩa của inhale
Ngoại động từ
- Hít vào.
- Nuốt (khói thuốc lá...).
Nội động từ
- Nuốt (khói thuốc lá...).
- do you inhale when smoking?anh có nuốt khói khi hút không?
Dạng từ của inhale
| Ngôi thứ ba số ít | inhales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inhaling |
| Quá khứ phân từ | inhaled |
| Quá khứ | inhaled |
| Số nhiều | inhales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inhale
Câu ví dụ với inhale
- Tom inhaled deeply. Tom hít vào thật sâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inhale nghĩa là gì?
inhale (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hít vào, nuốt, hít.
inhale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhale: giọng Anh (UK) /ɪnˈheɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈheɪl/.