TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inheritable

UK/ɪnˈhɛrɪtəbəl/ US/ɪnˈhɛrɪtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

inheritable nghĩa là có thể thừa hưởng, có thể thừa kế.

Nghĩa của inheritable

Tính từ

  1. Có thể thừa hưởng, có thể thừa kế.

Dạng từ của inheritable

So sánh hơnmore inheritable
So sánh nhấtmost inheritable

Câu hỏi thường gặp

inheritable nghĩa là gì?

inheritable (tính từ) nghĩa là có thể thừa hưởng, có thể thừa kế.

inheritable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inheritable: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɛrɪtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhɛrɪtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.