TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inherit

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈhɛɹɪt/ US/ɪnˈhɛɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

inherit nghĩa là hưởng, thừa hưởng, là người thừa kế, thừa kế.

Nghĩa của inherit

Ngoại động từ

  1. Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.

Nội động từ

  1. Là người thừa kế.

Dạng từ của inherit

Ngôi thứ ba số ítinherits
Hiện tại phân từ (-ing)inheriting
Quá khứ phân từinherited
Quá khứinherited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inherit

Trái nghĩa

Họ từ của inherit

Câu ví dụ với inherit

  • Edward inherited his uncle's estate. Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy.
  • I bought a house with the money I inherited from my grandfather. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
  • I bought a house with the money that I inherited from my grandfather. Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inherit nghĩa là gì?

inherit (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hưởng, thừa hưởng, là người thừa kế, thừa kế.

inherit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inherit: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhɛɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.