TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inheritrices

giọng máy của trình duyệt

inheritrices nghĩa là Người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress).

Nghĩa của inheritrices

Danh từ

  1. Người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress).

Câu hỏi thường gặp

inheritrices nghĩa là gì?

inheritrices (danh từ) nghĩa là Người đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.