TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhibit

UK/ɪnˈhɪbɪt/ US/ɪnˈhɪbɪt/ giọng máy của trình duyệt

inhibit nghĩa là ngăn chặn, hạn chế, ngăn cấm, cấm.

Nghĩa của inhibit

Ngoại động từ

  1. Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế.
  2. Ngăn cấm, cấm.
  3. Hoá học (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế.

Dạng từ của inhibit

Ngôi thứ ba số ítinhibits
Hiện tại phân từ (-ing)inhibiting
Quá khứ phân từinhibited
Quá khứinhibited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhibit

Đồng nghĩa

Họ từ của inhibit

Câu hỏi thường gặp

inhibit nghĩa là gì?

inhibit (ngoại động từ) nghĩa là ngăn chặn, hạn chế, ngăn cấm, cấm.

inhibit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhibit: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhɪbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.