TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhesion

giọng máy của trình duyệt

inhesion nghĩa là sự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về.

Nghĩa của inhesion

Danh từ

  1. Sự vốn có, tính cố hữu.
  2. Tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với.

Dạng từ của inhesion

Số nhiềuinhesions

Câu hỏi thường gặp

inhesion nghĩa là gì?

inhesion (danh từ) nghĩa là sự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.