TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhibited

US/ɪn.ˈhɪ.bə.təd/ giọng máy của trình duyệt

inhibited nghĩa là gượng gạo, rụt rè.

Nghĩa của inhibited

Tính từ

  1. Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.

Dạng từ của inhibited

So sánh hơnmore inhibited
So sánh nhấtmost inhibited

Câu hỏi thường gặp

inhibited nghĩa là gì?

inhibited (tính từ) nghĩa là gượng gạo, rụt rè.

inhibited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhibited: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈhɪ.bə.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.