inhibitedly Nghe giọng máy của trình duyệt inhibitedly nghĩa là gượng gạo, rụt rè. Nghĩa của inhibitedly Phó từ Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên. Dạng từ của inhibitedly So sánh hơnmore inhibitedlySo sánh nhấtmost inhibitedly Câu hỏi thường gặp inhibitedly nghĩa là gì?inhibitedly (phó từ) nghĩa là gượng gạo, rụt rè.