inimitable
UK/ɪnˈɪmɪtəbl̩/
US/ɪnˈɪmɪtəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
inimitable nghĩa là Không thể bắt chước được.
Nghĩa của inimitable
Tính từ
- Không thể bắt chước được.
Dạng từ của inimitable
| So sánh hơn | more inimitable |
| So sánh nhất | most inimitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inimitable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inimitable nghĩa là gì?
inimitable (tính từ) nghĩa là Không thể bắt chước được.
inimitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inimitable: giọng Anh (UK) /ɪnˈɪmɪtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɪmɪtəbl̩/.