TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inimitable

UK/ɪnˈɪmɪtəbl̩/ US/ɪnˈɪmɪtəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

inimitable nghĩa là Không thể bắt chước được.

Nghĩa của inimitable

Tính từ

  1. Không thể bắt chước được.

Dạng từ của inimitable

So sánh hơnmore inimitable
So sánh nhấtmost inimitable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inimitable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inimitable nghĩa là gì?

inimitable (tính từ) nghĩa là Không thể bắt chước được.

inimitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inimitable: giọng Anh (UK) /ɪnˈɪmɪtəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɪmɪtəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.