commonplace
UK/ˈkɒmənˌpleɪs/
US/ˈkɑmənˌpleɪs/
giọng máy của trình duyệt
commonplace nghĩa là việc tầm thường, lời nói tầm thường, tầm thường, sáo.
Nghĩa của commonplace
Danh từ
- Điều đáng ghi vào sổ tay.
- Việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích.
Tính từ
- Tầm thường; sáo, cũ rích.
Động từ
- Trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay.
- Nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích.
Dạng từ của commonplace
| So sánh hơn | more commonplace |
| So sánh nhất | most commonplace |
| Số nhiều | commonplaces |
| Ngôi thứ ba số ít | commonplaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commonplacing |
| Quá khứ phân từ | commonplaced |
| Quá khứ | commonplaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commonplace
Đồng nghĩa
routineundistinguishedunexceptionalquotidianbanalbatheticbromidiccheesystockcornydog-earedhackneyedhoaryoverdonepat
Trái nghĩa
Họ từ của commonplace
Câu hỏi thường gặp
commonplace nghĩa là gì?
commonplace (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là việc tầm thường, lời nói tầm thường, tầm thường, sáo.
commonplace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commonplace: giọng Anh (UK) /ˈkɒmənˌpleɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmənˌpleɪs/.