imitable
UK/ˈɪmɪtəbəl/
US/ˈɪmɪtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
imitable nghĩa là Có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được.
Nghĩa của imitable
Tính từ
- Có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được.
Dạng từ của imitable
| So sánh hơn | more imitable |
| So sánh nhất | most imitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitable
Trái nghĩa
Họ từ của imitable
Câu hỏi thường gặp
imitable nghĩa là gì?
imitable (tính từ) nghĩa là Có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được.
imitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imitable: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪtəbəl/.