TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initiator

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

initiator nghĩa là người bắt đầu, người khởi đầu, người vỡ lòng, người khai tâm.

Nghĩa của initiator

Danh từ

  1. Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.
  2. Người vỡ lòng, người khai tâm.
  3. Người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo.

Dạng từ của initiator

Số nhiềuinitiators

Câu hỏi thường gặp

initiator nghĩa là gì?

initiator (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người khởi đầu, người vỡ lòng, người khai tâm.

initiator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của initiator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.