TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initiatory

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

initiatory nghĩa là mở đầu, bắt đầu, để vỡ lòng, để khai tâm.

Nghĩa của initiatory

Tính từ

  1. Mở đầu, bắt đầu, đầu.
  2. Để vỡ lòng, để khai tâm.
  3. Để kết nạp; để thụ giáo.

Dạng từ của initiatory

So sánh hơnmore initiatory
So sánh nhấtmost initiatory
Số nhiềuinitiatories

Câu hỏi thường gặp

initiatory nghĩa là gì?

initiatory (tính từ) nghĩa là mở đầu, bắt đầu, để vỡ lòng, để khai tâm.

initiatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của initiatory: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.