initiatory
US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
initiatory nghĩa là mở đầu, bắt đầu, để vỡ lòng, để khai tâm.
Nghĩa của initiatory
Tính từ
- Mở đầu, bắt đầu, đầu.
- Để vỡ lòng, để khai tâm.
- Để kết nạp; để thụ giáo.
Dạng từ của initiatory
| So sánh hơn | more initiatory |
| So sánh nhất | most initiatory |
| Số nhiều | initiatories |
Câu hỏi thường gặp
initiatory nghĩa là gì?
initiatory (tính từ) nghĩa là mở đầu, bắt đầu, để vỡ lòng, để khai tâm.
initiatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của initiatory: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/.