initiative
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/
US/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
initiative nghĩa là bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu.
Nghĩa của initiative
Tính từ
- Bắt đầu, khởi đầu.
Danh từ
- Bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.
- to take the initiative in somethingdẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
- to have the initiativecó khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu
- Sáng kiến, óc sáng kiến.
- Quân sự Thế chủ động.
- to hold the initiativenắm thế chủ động
- Quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...).
Dạng từ của initiative
| Số nhiều | initiatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với initiative
Đồng nghĩa
Họ từ của initiative
Câu ví dụ với initiative
- He opposes this initiative. Anh ta phản đối sáng kiến này.
- I admire your initiative. Tôi ngưỡng mộ sáng kiến của cậu.
- Tom lacks initiative. Tom thiếu sáng kiến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
initiative nghĩa là gì?
initiative (tính từ, danh từ) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu.
initiative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của initiative: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/.