TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inject

UK/ɪnˈd͡ʒɛkt/ US/ɪnˈd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

inject nghĩa là tiêm, tiêm thuốc, xen vào câu chuyện.

Nghĩa của inject

Ngoại động từ

  1. Tiêm (thuốc...), tiêm thuốc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.

Danh từ

  1. Viết tắt Của injection (trong đơn thuốc).

Dạng từ của inject

Ngôi thứ ba số ítinjects
Hiện tại phân từ (-ing)injecting
Quá khứ phân từinjected
Quá khứinjected

Họ từ của inject

Câu hỏi thường gặp

inject nghĩa là gì?

inject (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tiêm, tiêm thuốc, xen vào câu chuyện.

inject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inject: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.