inject
UK/ɪnˈd͡ʒɛkt/
US/ɪnˈd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
inject nghĩa là tiêm, tiêm thuốc, xen vào câu chuyện.
Nghĩa của inject
Ngoại động từ
- Tiêm (thuốc...), tiêm thuốc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.
Danh từ
- Viết tắt Của injection (trong đơn thuốc).
Dạng từ của inject
| Ngôi thứ ba số ít | injects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | injecting |
| Quá khứ phân từ | injected |
| Quá khứ | injected |
Họ từ của inject
Câu hỏi thường gặp
inject nghĩa là gì?
inject (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tiêm, tiêm thuốc, xen vào câu chuyện.
inject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inject: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛkt/.