injections
UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃəns/
US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃəns/
giọng máy của trình duyệt
injections nghĩa là sự bơm tiền.
Nghĩa của injections
Danh từ
- Kinh tế học Sự bơm tiền.
Câu hỏi thường gặp
injections nghĩa là gì?
injections (danh từ) nghĩa là sự bơm tiền.
injections phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của injections: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛk.ʃəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛk.ʃəns/.