TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

injective

UK/ɪnˈd͡ʒɛktɪv/ US/ɪnˈd͡ʒɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

injective nghĩa là nôi xạ.

Nghĩa của injective

Tính từ

  1. Nôi xạ.

Họ từ của injective

Câu hỏi thường gặp

injective nghĩa là gì?

injective (tính từ) nghĩa là nôi xạ.

injective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của injective: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.