injective
UK/ɪnˈd͡ʒɛktɪv/
US/ɪnˈd͡ʒɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
injective nghĩa là nôi xạ.
Nghĩa của injective
Tính từ
- Nôi xạ.
Họ từ của injective
Câu hỏi thường gặp
injective nghĩa là gì?
injective (tính từ) nghĩa là nôi xạ.
injective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của injective: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛktɪv/.