TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

injection

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/ US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

injection nghĩa là sự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm.

Nghĩa của injection

Danh từ

  1. Sự tiêm.
  2. Chất tiêm, thuốc tiêm.
  3. Mũi tiêm, phát tiêm.
  4. Kỹ thuật Sự phun.
  5. Toán học Đơn ánh, phép nội xạ.

Dạng từ của injection

Số nhiềuinjections

Họ từ của injection

Câu hỏi thường gặp

injection nghĩa là gì?

injection (danh từ) nghĩa là sự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm.

injection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của injection: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.