injection
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/
US/ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
injection nghĩa là sự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm.
Nghĩa của injection
Danh từ
- Sự tiêm.
- Chất tiêm, thuốc tiêm.
- Mũi tiêm, phát tiêm.
- Kỹ thuật Sự phun.
- Toán học Đơn ánh, phép nội xạ.
Dạng từ của injection
| Số nhiều | injections |
Họ từ của injection
Câu hỏi thường gặp
injection nghĩa là gì?
injection (danh từ) nghĩa là sự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm.
injection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của injection: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛk.ʃən/.