inky
UK/ˈɪŋki/
US/ˈɪŋki/
giọng máy của trình duyệt
inky nghĩa là đen như mực, vấy mực, bị bôi đầy mực.
Nghĩa của inky
Tính từ
- Đen như mực.
- Vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực.
- Thuộc mực.
- Bằng mực (viết, vẽ...).
Dạng từ của inky
| So sánh hơn | inkier |
| So sánh nhất | inkiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inky
Đồng nghĩa
Họ từ của inky
Câu hỏi thường gặp
inky nghĩa là gì?
inky (tính từ) nghĩa là đen như mực, vấy mực, bị bôi đầy mực.
inky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inky: giọng Anh (UK) /ˈɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋki/.