TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inky

UK/ˈɪŋki/ US/ˈɪŋki/ giọng máy của trình duyệt

inky nghĩa là đen như mực, vấy mực, bị bôi đầy mực.

Nghĩa của inky

Tính từ

  1. Đen như mực.
  2. Vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực.
  3. Thuộc mực.
  4. Bằng mực (viết, vẽ...).

Dạng từ của inky

So sánh hơninkier
So sánh nhấtinkiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inky

Đồng nghĩa

Họ từ của inky

Câu hỏi thường gặp

inky nghĩa là gì?

inky (tính từ) nghĩa là đen như mực, vấy mực, bị bôi đầy mực.

inky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inky: giọng Anh (UK) /ˈɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.