inmost
US/ˈɪn.ˌmoʊst/
giọng máy của trình duyệt
inmost nghĩa là ở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm, nơi tận trong cùng.
Nghĩa của inmost
Tính từ
- Ở tận trong cùng.
- Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.
Danh từ
- Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.
Dạng từ của inmost
| Số nhiều | inmosts |
Câu hỏi thường gặp
inmost nghĩa là gì?
inmost (tính từ, danh từ) nghĩa là ở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm, nơi tận trong cùng.
inmost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inmost: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌmoʊst/.