TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innage

UK/ˈɪn.ɪd͡ʒ/ US/ˈɪn.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

innage nghĩa là Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).

Nghĩa của innage

Danh từ

  1. Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).
  2. Hàng không Lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay).

Dạng từ của innage

Số nhiềuinnages

Câu hỏi thường gặp

innage nghĩa là gì?

innage (danh từ) nghĩa là Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).

innage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innage: giọng Anh (UK) /ˈɪn.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.