innage
UK/ˈɪn.ɪd͡ʒ/
US/ˈɪn.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
innage nghĩa là Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).
Nghĩa của innage
Danh từ
- Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).
- Hàng không Lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay).
Dạng từ của innage
| Số nhiều | innages |
Câu hỏi thường gặp
innage nghĩa là gì?
innage (danh từ) nghĩa là Số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu).
innage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innage: giọng Anh (UK) /ˈɪn.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ɪd͡ʒ/.