TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innards

US/ˈɪ.nɜːdz/ giọng máy của trình duyệt

innards nghĩa là bộ lòng.

Nghĩa của innards

Danh từ

  1. Bộ lòng.
  2. Những bộ phận bên trong (cái gì).

Câu hỏi thường gặp

innards nghĩa là gì?

innards (danh từ) nghĩa là bộ lòng.

innards phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innards: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.nɜːdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.