innate
UK/ɪˈneɪt/
US/ɪˈneɪt/
giọng máy của trình duyệt
innate nghĩa là bẩm sinh.
Nghĩa của innate
Tính từ
- Bẩm sinh.
Dạng từ của innate
| Ngôi thứ ba số ít | innates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | innating |
| Quá khứ phân từ | innated |
| Quá khứ | innated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của innate
Câu hỏi thường gặp
innate nghĩa là gì?
innate (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.
innate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innate: giọng Anh (UK) /ɪˈneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈneɪt/.