innervation
UK/ɪn.əˈveɪ.ʃən/
US/ˌɪn.ɚˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
innervation nghĩa là sự kích thích.
Nghĩa của innervation
Danh từ
- Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích.
- Giải phẫu Sự phân bố dây thần kinh.
Dạng từ của innervation
| Số nhiều | innervations |
Họ từ của innervation
Câu hỏi thường gặp
innervation nghĩa là gì?
innervation (danh từ) nghĩa là sự kích thích.
innervation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của innervation: giọng Anh (UK) /ɪn.əˈveɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ɚˈveɪ.ʃən/.